Roselands Apartment dự kiến hoàn thành vào tháng 3 năm 2023 -1 phòng ngủ từ 499k - 2 phòng ngủ từ 599k - Lựa chọn tuyệt vời cho những người mua nhà đầu tiên - Với thiết kế rộng rãi so với diện tích trung bình của các căn hộ khác cùng với nội thất sang trọng và chất lượng bao gồm sàn gỗ, bàn đá và các thiết bị Châu Âu Vị trí : - Trung tâm mua sắm Roseland 650m - Public Train Station 1km - Đại học WESTERN SYDNEY 10 phút lái xe - Bệnh viện Canterbury và Bankstown 8 phút lái xe - Tỷ suất nhà trống cho thuê ở ROSELAND chỉ là 1.5% Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ để biết thêm thông tin. Cubecorp Real Estate
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2196, NSW
Punchbowl, Roselands
Dân số
33,743 người ( TONG_DAN_SO )
50.8% Nam | 49.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,200 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2.1 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $560 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,635 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,479 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,470 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 58.4% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 22.9% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 17.6% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 35.3% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 28.9% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Lebanese: 22.8% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Australian: 12.6% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Greek: 8.2% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
English: 7.7% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Chinese: 7.7% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 49.2% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Lebanon: 9.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại Vietnam: 4.1% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Bangladesh: 2.5% (NSW: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 76.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Arabic: 27.5% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 27.4% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Greek: 6.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Vietnamese: 5.2% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 32.6% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 22.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 11.3% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Không có tôn giáo: 10.4% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 7.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 20.1% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 21.8% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.2% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 45.8% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 560 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 19.8% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 15.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.7% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.9% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.4% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.1% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.4% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 40.9% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.6% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.6% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.8% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.6% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.6% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.3% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.5% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.3% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2196, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm