Sang tiệm nail beauty vùng Armadale (gần Toorak) cách trung tâm Melbourne 8 km. Shop nằm trong khu local business, đông người qua lại, có một lượng khách quen ổn định, income trên $40/ tháng trước lockdown Shop có 6 ghế spa ,10 bàn nail, 1 phòng mi, 1 phòng waxing, và quầy bar phục vụ nước. Shop rộng thoáng mát ,sang trọng ,tiền rent $6500/ tháng. Hiện tại được giảm 50% tiền rent cho đến hết tháng 12. Landlord rất dễ nên chủ mới có thể deal giá tốt hơn. Giá sang $140k bao gồm bằng phục vụ rượu RSA Vì lý do chuyển tiểu bang khác nên mới sang Ai thực sự muốn sang xin liên hệ hoặc inbox để hẹn giờ đến xem shop.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3143, Vic
Armadale, Stonnington Area, Melbourne Region, toria
Dân số
9,376 người ( TONG_DAN_SO )
45.5% Nam | 54.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,366 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,356 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,366 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,196 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,415 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 421 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,458 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 25.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 57.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 16.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 44.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 26.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.1% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11.4% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7.1% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 67.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.5% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 2.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.9% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 77.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 22.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.6% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 2.2% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.2% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 11.9% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Judaism: 6.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Không thống kê: 5.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 55.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,356 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 42.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20.2% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 2.7% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 29.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4.3% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.1% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3143, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm