Cho thuê 1 phòng ngủ với phòng tắm riêng ở Labrador, Gold Coast Có giường, bàn học, ghế, tủ quần áo, gương, quạt. Toilet riêng en-suite. Khu nhà mình rất quiet và trendy, rất gần với Southport và Chinatown. Khu này nhiều quán cafe, nhà hàng, siêu thị, bưu điện, bus stop gần nhà. - 7 phút đi xe đến Griffith University và Gold Coast University Hospital. - 6 phút đi xe đến Southport Tafe và các trường English schools like Browns English school. Nhà 2 lầu với 3 phòng ngủ, 100% furnished bếp, tủ lạnh, bàn ăn, máy giặt. Thoải mái với 2 phòng khách và ban công. Có unlimited wifi và parking. Vui lòng liên hệ Lan để inspect
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4215, Qld
Labrador, Southport
Dân số
55,425 người ( TONG_DAN_SO )
47.9% Nam | 52.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
13,179 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $662 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,557 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,239 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 27,902 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,560 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 22.2% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 46.6% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 30.5% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 54% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 21.8% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 20.8% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.3% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.9% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 9.8% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 8.7% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 5.1% (Qld: 3.1% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 55.7% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại New Zealand: 6.7% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 4% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.5% (Qld: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 2.1% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 69.7% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.6% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.1% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Korean: 1.8% (Qld: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Japanese: 1.7% (Qld: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.8% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.4% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.8% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 9.1% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Christian, nfd: 3% (Qld: 3.1% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 23.1% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.8% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.7% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 56.6% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 662 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.6% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 20.1% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 15.6% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.2% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.6% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.4% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.8% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.3% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 57.7% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.6% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4.6% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.4% (Qld: 0.1% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.3% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.6% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.5% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.5% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.7% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.8% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.3% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.4% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 56.2% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.9% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4215, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm