Cho thuê 1 phòng single và 1 phòng double vùng Mill Park
- Mill Park, Vic
- 12/09/2024
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Mill Park, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 12/09/2024
Cho thuê 1 phòng single và 1 phòng double vùng Mill Park (male only).
- Đi bộ 10 phút đến 2 campus của trường RMIT ở Bundoora, thuận tiện cho các bạn sinh viên học ở 2 campus.
- Đi bộ 15 phút đến DFO University Hill, Coles...
- Đi bộ 10 phút đến trạm xe tram 86 lên city.
- Đi bộ 5-7 phút đến các trạm xe buýt đi chợ Lalor, Westfield, Epping Plaza (có Woolworths, Costco...
- Phòng có sẵn giường, nệm và tủ quần áo walk in wardrobe, có thể dọn vào ở ngay.
- Phòng tắm và toilet riêng ở cạnh phòng thuê, chỉ dành cho người thuê, không dùng chung với chủ nhà.
- Đầy đủ đồ dùng nhà bếp, máy giặt, tủ lạnh...
- Sân vườn thoáng mát rộng rãi.
- Unlimited Internet NBN FTTP.
Yêu cầu:
- Dành cho nam học sinh, sinh viên hoặc người có việc làm full-time. Ưu tiên sinh viên RMIT ở Bundoora.
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, gọn gàng, tự quản tốt, vì chủ nhà có thể đi vắng dài ngày.
- Tôn trọng sự riêng tư giữa người thuê với nhau và với chủ nhà.
- Không hút thuốc trong phòng hoặc bên trong nhà.
- Không tụ tập đông bạn bè hoặc tổ chức tiệc ồn ào.
- Không dẫn bạn về ở qua đêm.
Giá (bao gồm bills điện, nước, ga và internet):
- Phòng đơn: $170/tuần.
- Phòng double: $200/tuần (chỉ cho một người ở).
Liên hệ để hẹn lịch xem phòng.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3082, Vic
Mill Park, Whittlesea Area, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 87.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 2.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 9.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 22.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 38.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 36% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Australian: 18.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- English: 16.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Italian: 15.7% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Greek: 8% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
- Macedonian: 7.3% (Vic: 0.8% | AU: 0.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 60.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 3.3% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại North Macedonia: 3.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
- Sinh tại Italy: 3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.9% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 54.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 49.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Macedonian: 4.9% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
- Tiếng Greek: 4.5% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Italian: 4.3% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Catholic: 29.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không có tôn giáo: 24.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Eastern Orthodox: 13% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Islam: 5.5% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 5.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 23.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 18.3% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 9.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 62.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 716 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 19.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 15.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 14.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 10.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 10.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 9.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 7.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 58.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Truck: 0.7% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.5% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4.1% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 7.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
