Nhà có dư phòng mới, sạch, đẹp cho thuê ở Charnwood Giá $120/tuần bao internet. Phòng có tủ âm tường. Nhà chỉ 1' đi bộ ra bus 40, lái xe 3 phút tới Woolworths, gần trường học, công viên, 10' lái xe đến Belconnen mall, UC. Phòng khách và phòng ăn lẫn bếp rộng rãi thoải mái, có 1 phòng tắm, 1 WC và 1 phòng giặt đồ Có không gian có mái che bên ngoài để party và BBQ. Trong nhà không gian rất sáng sủa, sạch, đẹp và mới. No-smoking and pet please. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2615, ACT
Charnwood, Dunlop, Florey, Flynn, Fraser, Higgins, Holt, Latham, Macgregor, Melba, Spence
Dân số
47,356 người ( TONG_DAN_SO )
49.5% Nam | 50.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
13,132 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,106 (ACT: $1,203 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,620 (ACT: $2,872 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,262 (ACT: $2,373 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 18,479 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 420 (ACT: 450 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (ACT: 2,080 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 84.9% (ACT: 63.2% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.6% (ACT: 19.4% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.3% (ACT: 17.2% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 22.4% (ACT: 30.7% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 27.7% (ACT: 26.6% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 48.1% (ACT: 40.2% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 36.2% (ACT: 31.5% | AU: 29.9%) ( )
English: 34.8% (ACT: 32% | AU: 33%) ( )
Irish: 12.2% (ACT: 11.6% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.2% (ACT: 10% | AU: 8.6%) ( )
German: 4.5% (ACT: 4.2% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 73.7% (ACT: 67.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 2.7% (ACT: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.5% (ACT: 3.8% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.3% (ACT: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.2% (ACT: 2.7% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 77.2% (ACT: 71.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 21.9% (ACT: 27.1% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.4% (ACT: 3.2% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Vietnamese: 1.4% (ACT: 1.1% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Punjabi: 1.2% (ACT: 1.1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.7% (ACT: 43.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.2% (ACT: 19.3% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.1% (ACT: 8.2% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.1% (ACT: 5.2% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 3% (ACT: 3.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 32% (ACT: 42.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.2% (ACT: 16.3% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.1% (ACT: 4.1% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.2% (ACT: 69.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,106 (ACT: 1,203 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (ACT: 3.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.7% (ACT: 31.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 16.1% (ACT: 14.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15% (ACT: 17.9% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.1% (ACT: 9.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12% (ACT: 10.9% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.5% (ACT: 6.1% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.2% (ACT: 5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.2% (ACT: 2.4% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 65.9% (ACT: 59% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.9% (ACT: 5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.9% (ACT: 3.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Motorbike/scooter: 0.8% (ACT: 0.7% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.7% (ACT: 0.4% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 9.2% (ACT: 7.7% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 10.9% (ACT: 9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (ACT: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (ACT: 0.6% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.9% (ACT: 3.9% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.5% (ACT: 3.1% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (ACT: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.7% (ACT: 1.3% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (ACT: 10% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (ACT: 0.7% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 10.8% (ACT: 9.7% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 57.5% (ACT: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.5% (ACT: 6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2615, ACT
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm