Nhà còn dư 1 phòng single cho share ở Kings Park 10' tới St Alban
- Kings Park, Vic
- 27/10/2023
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- 20 m2
- 1
- Kings Park, Vic
- 1 (phòng)
- 500
- 27/10/2023
Mình có 1 phòng single dư muốn cho share, hiện đang available, sạch sẽ, gọn gàng, ở single only.
Khu vực: Kings Park (Melbourne).
Trạm xe bus cách nhà 2 phút đi bộ, xe bus 10' tới St Albans station (30' train tới city) hoặc 10' tới Watergarden station và shopping centre.
Gần nhà có park và hồ Caroline Spring đi bộ rất đẹp.
Thuận tiện cho các bạn đi học và đi làm vùng St Albans, Sunhine, Footscray, City, Deer Park, Cairnlea, vv
Giá thuê: $500/tháng bao bills điện nước gas internet (nếu không dùng sưởi điện trong phòng vì nhà đã có sưởi toàn nhà). Cọc $500
Phòng đã có giường tủ bàn ghế đầy đủ, chỉ việc dọn vào ở. Phòng rộng rãi, có sửa sổ lớn, sáng sủa, ấm áp, có cửa cuốn nên rất an toàn.
Nhà ít người, chỉ có 3 phòng. Mình và ck ở 1 phòng master, 2 phòng single cho share. 1 trong 2 phòng đã có 1 bạn nữ dhs ở. Cả nhà đi học đi làm fulltime nên yên tĩnh.
Chỉ có bếp, máy giặt dùng chung với mình. Tủ lạnh lớn share giữa bạn và 1 bạn nữ nên rộng rãi.
Bathroom và toilet tách rời, share chung với 1 bạn nữ only
Chi tiết thêm ở hình ảnh. Có thể xem phòng sau 6pm ngày thường, hoặc anytime cuối tuần.
Cần tìm người đàng hoàng, sạch sẽ, ở lâu dài (minimum 6 tháng)
Nhắn tin cho mình theo số 0450 351 882 nếu cần thêm thông tin hoặc hẹn xem phòng
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3021, Vic
Albanvale, Kealba, Kings Park, St Albans
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 80.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 6.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 12% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 31.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 36.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 27.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 24.4% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Australian: 9.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- English: 8.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Chinese: 7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Maltese: 4.6% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 35.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 19.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 4.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Philippines: 3% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
- Sinh tại Malta: 2.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 74.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 27.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 24.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Punjabi: 3.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Maltese: 2.5% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Catholic: 26.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không có tôn giáo: 19.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 15.2% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Không thống kê: 9.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 6.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 15.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 20.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 13.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 49.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 494 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 10.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Labourers: 17.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 14.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 14.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Professionals: 12.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 6.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 59.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 5.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 1.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 5.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 10.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
