Nhà khu Northcote còn dư phòng cần cho thuê, nhà rất thuận tiện với public transport và gần trạm xe lửa. Gần chợ Preston và trung tâm mua sắm, siêu thị. Rất phù hợp cho bạn nào học hay làm ở City, vì khoảng 20’ xe lửa là lên thẳng Flinders Street. Khu này rất an toàn phù hợp cho bạn nào đi làm về khuya nha. Chu nhà rất tốt bụng! Nếu bạn nào cần tìm phòng xin liên hệ Cô Vân-Chú Kha để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3070, Vic
Northcote, Darebin Area, Melbourne Region, toria
Dân số
25,276 người ( TONG_DAN_SO )
47.3% Nam | 52.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,257 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,166 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,181 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,287 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,625 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 475 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,400 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 49.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 22.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 27.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 37.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.2% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 27.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 16.1% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 12.5% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 9.3% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 72.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Greece: 3.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Italy: 1.8% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 77.2% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 6.5% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 2.7% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 61% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 13.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 8.8% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 4.4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 2.8% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 54.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 11.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 72.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,166 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 44.8% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 17.2% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.4% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 24.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 4.5% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.6% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3070, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm