Nhà Townhouse cho thuê khu Lightsview (fully furnished) 15 Grundy Road, Lightview, SA 5085 Available inspection time: Sunday 31 October, 2021 from 12pm-12:30pm 15 Grundy Road, Lightview, SA 5085 3 bedrooms, 2 bathrooms, 1 carpark Price: 470$/ week Bonds (6 weeks): $2,820 Lease term: 6 or 12 months Nhà rộng rãi, thoáng mát và hiện đại, được trang bi đầy đủ, có NBN connection. Nhà gần với trường học, Northgate shopping centre, Medical centre, và trạm bus đi lại, dễ dàng di chuyển vào Adelaide CBD Xin lỗi mọi người cho sự thay đổi về ngày inspection. Mọi người cần xem nhà có thể inbox hoặc vui lòng liên lạc để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5271, SA
Koppamurra, Mount Light, Naracoorte, Padthaway
Dân số
7,663 người ( TONG_DAN_SO )
51.6% Nam | 48.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,989 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $780 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,765 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,425 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,564 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 225 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,083 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 94.6% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0 (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 4.5% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 24.9% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 37.9% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 31.7% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 39.3% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
English: 38.9% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Scottish: 10.8% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
German: 7.6% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Irish: 6.3% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 75.7% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2% (SA: 0.8% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Afghanistan: 1.9% (SA: 0.5% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại England: 1.8% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.8% (SA: 0.9% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 81.2% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 11.3% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Hazaraghi: 2.4% (SA: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.3% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Malay: 0.9% (SA: 0.1% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.5% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 11.7% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.1% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Uniting Church: 8.8% (SA: 4.8% | AU: 2.6%) ( )
Không thống kê: 8.3% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 11.4% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.2% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.4% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.5% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 780 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 2.7% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 21.9% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20.5% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.9% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 11.4% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 8.9% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.3% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.2% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 68.7% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 6.8% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.8% (SA: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.6% (SA: 0.9% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.8% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.1% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.4% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.7% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.3% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.4% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.8% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5271, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm