Sang lại tiệm take away đồ ăn Việt rất ổn đinh vùng Werribee, Vic
- Werribee, Vic
- 01/11/2021
- Chưa cập nhật
- Werribee, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 01/11/2021
Cần bán lại Takeaway Vietnamese cuisine food court ở Hopper Crossings, located in Werribee Plaza Shopping Center, Melbourne Vị trí tốt giữa trung tâm của food court, gần fresh food market (Woolworth, Aldi, fresh fruit market, Big W) Tiền rent thấp, không có cạnh tranh Thu nhập tốt, khách đông đều, mở cửa theo giờ centre Turnover trung bình $15,000/ tuần Menu đơn giản, có sẵn hệ thống marketing như loyalty program, đầy đủ trang thiết bi, Ubereats, Doordash, Menulog, Website Online Order/ Pick Up etc Kitchen mới, cold room lớn và có cả store room kế bên Lượng khách ổn định và nhiều tiềm năng phát triển, là shop duy nhất bán đồ ăn Việt trong Center Thích hợp cho những người mới bắt đầu kinh doanh, vợ chồng, người chưa có kinh nghiệm vì dễ quản lý, doanh thu ổn định Cơ hội làm chủ và mua bussiness có lợi nhuận tốt dành cho những bạn thật sự nghiêm túc Giá sang: hấp dẫn cho người thiện chí mua
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3030, Vic
Derrimut, Cocoroc, Point Cook, Werribee, Werribee South
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 86.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 2.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 11.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 32.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 20.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 44.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 20.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 18.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Indian: 12.7% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
- Chinese: 9.2% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Irish: 5.5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 50.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 11.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 3.3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
- Sinh tại England: 2.3% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 52.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 47.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 5.6% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Hindi: 4.3% (Vic: 1% | AU: 0.8%) ( )
- Tiếng Punjabi: 3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 29.3% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 21% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Hinduism: 11.5% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
- Không thống kê: 6.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 6% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 31.8% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 15.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 6.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 67% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 863 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 6.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 23.8% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 13.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 12.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 11.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 8.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 8.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 8.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 49.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 4.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 2.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 0.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 6.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 67.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
