Sang tiệm nails rent rẻ, shop đông đúc, giá sang thấp
- Springvale, Vic
- 17/08/2022
- Chưa cập nhật
- Springvale, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 17/08/2022
Cần sang tiệm nails ở khu Blackrock 3193 ( cách Springvale 20p lái xe ) do không có thời gian trông shop.
Shop có 5 bàn làm tay, 3 ghế làm chân, 1 phòng beauty và 1 phòng bếp.
Shop nằm ở ngoài đường lớn đối diện biển, dân cư đi qua lại shop rất đông đúc.
Có carpark ngay bên cạnh và xung quanh có rất nhiều quán ăn, shop quần áo và quán cafe.
Mùa hè hoặc public holiday sẽ có nhiều khách du lịch.
Shop mở được khoảng 2 năm nên tất cả mọi thứ còn rất mới.
Tiền rent rất rẻ bởi vì deal được với chủ nhà trong lúc dịch.
Giá sang cũng rất thấp bởi vì muốn sang nhanh do không có thời gian trông coi.
Chủ shop rất buồn khi phải sang shop nhưng vì không có thời gian nên để lại cho các anh chị có khả năng tiếp tục phát triển tiệm.
Liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3171, Vic
Springvale, Greater Dandenong, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 69.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 20.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 39.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 31.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 23% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Vietnamese: 23.1% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
- Chinese: 22% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 7.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 6.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Khmer (Cambodian): 6.1% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 28.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 20.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại India: 7.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Cambodia: 5.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 80.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 25.2% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 18.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 6.7% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 6.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 24.2% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 23.3% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Catholic: 16.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Islam: 10.4% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 22.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 22.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 12.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 53.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 558 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 8.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Labourers: 20% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Professionals: 15.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 11.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 8.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 7.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 58.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 7.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 3.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bus: 1.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 4.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 68.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
