Tiệm nails ở North Adelaide, đã hoạt động được 4 năm cần sang. Đồ đạc còn mới, income ổn định, giá service cao. Cần sang lại vì lý do không có nguời trông nôm. Shop rộng bao gồm 4 ghế, và 6 bàn Lease mới renew 3+3 (6 mùa Xmas). Landlord cực kỳ dễ thương và rất dễ ký lại lease. Tiền rent rẻ và chủ không lấy tiền rent khi bị lockdown Shop rất tiềm năng vì gần khu office và không cạnh tranh. Shop có một lượng khách local ổn định. Sang lại giá rẻ cho người có thiện chí vì em quản lý sắp sanh. Liên lạc ngay để sở hữu tiệm nail trước Christmas.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5006, SA
North Adelaide, Adelaide City, Tiểu Bang Nam Úc South Australia South Australia
Dân số
6,823 người ( TONG_DAN_SO )
47.1% Nam | 52.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,494 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $964 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,653 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,867 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,569 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 390 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,914 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 21.3% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 28% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 50.2% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 47.1% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 33.3% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 17.3% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 36.4% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 25.3% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.5% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.2% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
German: 7.8% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.9% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.5% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại United States of America: 1.2% (SA: 0.3% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 73.7% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 23% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.8% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 1.5% (SA: 1.2% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 1.2% (SA: 1.3% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 45.2% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 10.2% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 8.8% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 3.3% (SA: 4.8% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 45.2% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19.8% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.4% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 964 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.1% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 39.7% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.4% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.6% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.5% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.2% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.7% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 44.2% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 12.8% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 7.9% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.4% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.6% (SA: 0.9% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.9% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.5% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 4% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.6% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.2% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.4% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.9% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.5% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 59.9% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.4% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5006, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm