Vic: Sang shop nail local đông khách cách Springvale 20” lái xe
- Berwick, Vic
- 03/11/2021
- Chưa cập nhật
- Berwick, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 03/11/2021
Cần sang lại shop nail 6 bàn nail 5 ghế spa và 2 giường beauty trong local shopping centre, độc quyền 1 shop nail
Vì gia đình đang mở rộng business về security interstate nên shop nail không có người trông coi
Shop có nhiều lợi thế:
- Tiền rent rẻ $3900/ tháng. Hợp đồng rent còn 2 năm, có thể ký thêm 5 năm
- Hệ thống nước nóng dung tích lớn và mạnh
- Camera được set up có thể quản lý từ xa
- Khách local dễ thương và không khó tính kén chọn, đến hẹn lại lên. Lượng khách rất ổn định
- Shop đã hoạt động trên 5 năm và khách đã quen với cách làm việc team work của thợ vì ít có mặt chủ tại shop nên khách hàng sẽ không bỡ ngỡ với người chủ mới
- Shop nằm tại vị trí đẹp và tiện lợi của centre, đậu xe dễ dàng miễn phí, bãi đậu rộng nhiều chỗ, shop nằm giữa Coles và Aldi, không có shop nail khác cạnh tranh, đối diện playground của trẻ em nên thu hút được nhiều bà mẹ và phụ nữ trong vùng.
- Thu nhập shop đều và không có tháng nào bị lỗ từ lúc mở shop, thậm chí trong mùa dịch
- Nhân viên trong shop dễ thương hòa đồng, có kinh nghiệm lâu năm trong nghề và biết tiếng anh có thể tiếp khách và đã làm với shop từ lúc đầu
Đừng bỏ lỡ cơ hội lấy lại vốn cho Christmas và mùa hè tới
Cần bán gấp nên sang lại giá rẻ cho người có thiện chí
Nếu cần thì được hướng dẫn tận tình để sang tên nhanh. Hỗ trợ đứng lease nếu muốn lấy trước Christmas
Nếu không có khả năng tài chính mạnh thì đừng gọi làm mất thời gian của cả 2
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3806, Vic
Berwick, Harkaway
Dân số
51,308 người( TONG_DAN_SO )
48.7% Nam | 51.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
14,118 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $855 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,354 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,122 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 18,313 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 89.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 0.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 10.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 21.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 28.9% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 46.2% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 29.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 27.2% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 7.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 7.7% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Indian: 7.3% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 62.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Sri Lanka: 3.8% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
- Sinh tại England: 3.7% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.9% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 67.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 30.8% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Sinhalese: 3.7% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
- Tiếng Hindi: 1.5% (Vic: 1% | AU: 0.8%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 35.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 21.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 7.2% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Hinduism: 5.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
- Không thống kê: 4.8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 26.8% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 16.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 6.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 66.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 855 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 23.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 14.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 14% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 13.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 7.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 5.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 54.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.7% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.3% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Truck: 0.4% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 63.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Người đăng tin này ĐÃ TÌM ĐƯỢC NGƯỜI MUA BUSINESS PHÙ HỢP nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã Bị XÓA
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
